
MÁY ĐO HUYẾT ÁP
Sự phân loại huyết áp của Tổ chức Y tế Thế giới.
Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Hiệp hội Cao huyết áp Thế giới (ISH) đưa ra sự phân loại huyết áp dưới đây.
* Không có sự thống nhất về định nghĩa được công nhận của huyết áp thấp. Tuy nhiên, những người có huyết áp tối đa dưới 100 mmHg được coi là bị huyết áp thấp.
|
|
Huyết áp tối đa |
Huyết áp tối thiểu |
|
Huyết áp tối ưu |
<120 mmHg |
<80 mmHg |
|
Huyết áp bình thường |
120 – 130 mmHg |
80 – 85 mmHg |
|
Giá trị tâm thu bình thường |
130 – 140 mmHg |
85 – 90 mmHg |
|
Huyết áp cao nhẹ |
140 – 160 mmHg |
90 – 100 mmHg |
|
Huyết áp cao tương đối |
160 – 180 mmHg |
100 – 110 mmHg |
|
Huyết áp cao nghiêm trọng |
>180 mmHg |
> 110 mmHg |
* Theo sự phân loại huyết áp của WHO/ISH (sửa đổi năm 1999)
CÔNG NGHỆ INTELLISENSE.
![]() |
Intellisense là tên nhãn toàn cầu của máy đo huyết áp được lắp đặt bộ cảm biến thông tin sinh học và công nghệ fuzzy logic đặc tính cao. Với công nghệ cảm biến tuyệt vời này, máy cho kết quả đo nhanh và có độ chính xác cao. |
MÁY ĐO HUYẾT ÁP BẮP TAY
|
- Sử dụng công nghệ Intellisense cho sự thoải mái tối ưu. - Bộ nhớ lưu 28 kết quả đo cùng ngày và thời gian đo. - Bộ in rời, thuận tiện cho việc in kết quả ở bất kỳ đâu. - In kết quả trung bình và biểu đồ cùng ngày và thời gian đo. |
T9P
|
![]() |
|
IA1
|
- Đo nhanh, chính xác
- Vòng bít tạo khuôn sẵn, rất thoải mái và tiện lợi. - Phát hiện khi cử động người trong quá trình đo và báo nhịp tim không đều. - Bộ nhớ lưu 90 kết quả đo cùng ngày và thời gian đo. - Hiển thị kết quả trung bình của 3 lần đo cuối. - Có thể sử dụng với bộ đổi điện AC. |
![]()
|
|
- Đo nhanh, chính xác. - Phát hiện khi cử động người trong quá trình đo và báo nhịp tim không đều. - Bộ nhớ lưu 90 kết quả đo cùng ngày và thời gian đo. - Hiển thị kết quả trung bình của 3 lần đo cuối. - Có thể sử dụng bộ đổi điện AC. |
IA2
|
![]() |
MÁY ĐO HUYẾT ÁP CỔ TAY
|
R8IT
|
- Cảm biến định vị xác định vị trí để tay tối ưu cho kết quả đo huyết áp
chính xác. - Bộ nhớ lưu 90 kết quả đo cùng ngày và thời gian đo. - Hiển thị màn hình biểu đồ thuận tiện cho việc theo dõi chiều hướng huyết áp. - Màn hình LCD rộng, có thể phóng to kết quả cho dễ đọc. - Có cáp USB và phần mềm cho chức năng giao diện máy tính. |
![]() |
|
- Cảm biến định vị tiên tiến, tự động xác định vị trí đặt cổ tay thích hợp
cho kết quả đo chính xác nhất. - Bộ nhớ lưu 90 kết quả đo cùng ngày và thời gian đo. - Hiển thị kết quả trung bình của 3 lần đo cuối. - Báo hiệu và đo được với người có nhịp tim không đều. - Hoạt động êm, thích hợp cho việc đo huyết áp ở văn phòng hoặc những nơi công cộng. - Vòng bít được làm bằng chất liệu chống vi khuẩn, lý tưởng cho việc sử dụng thường xuyên. |
IW2
|
![]() |
|
IW1
|
- Bộ nhớ lưu 90 kết quả đo cùng ngày và thời gian đo. - Hiển thị kết quả trung bình của 3 lần đo cuối. - Báo hiệu và đo được với người có nhịp tim không đều. - Hoạt động êm, thích hợp cho việc đo huyết áp ở văn phòng hoặc những nơi công cộng. - Vòng bít được làm bằng chất liệu chống vi khuẩn, lý tưởng cho việc sử dụng thường xuyên.
|
![]() |
MÁY ĐO HUYẾT ÁP CHUYÊN DỤNG CHO BỆNH VIỆN, PHÒNG KHÁM
|
- Công nghệ Intellisense
- Độ chính xác và tin cậy cao - Dễ sử dụng - Cho kết quả đo trung bình - Chọn thời gian nghỉ giữa các lần đo - Có 2 phương pháp đo :"Đo tự động" và "Sử dụng ống nghe kết hợp". - Có chức năng kiểm tra, giúp bác sĩ kiểm tra được độ chính xác của mỗi lần đo. - Có thể sử dụng bộ đổi điện AC. |
HEM-907
|
![]() |
MÁY ĐO HUYẾT ÁP TỰ ĐỘNG ĐO Ở CỔ TAY
|
REM-1
|
- Công nghệ
Fuzzy logic, tự động hoàn toàn - Màn hình rộng, dễ đọc kết quả - Hiển thị kết quả trung bình của 3 lần đo cuối. - Bộ nhớ lưu 40 kết quả đo - Gọn và dễ sử dụng ở nhà, nơi làm việc và khi đi du lịch - Có tín hiệu báo khi cần thay pin |
|
- Công nghệ
Fuzzy logic, tự động hoàn toàn - Màn hình rộng, dễ đọc kết quả - Hiển thị kết quả trung bình của 3 lần đo cuối trong vòng 10 phút kể từ lần đo cuối. - Bộ nhớ lưu 60 kết quả đo cùng ngày và thời gian đo. - Gọn và dễ sử dụng ở nhà, nơi làm việc và khi đi du lịch - Có tín hiệu báo khi cần thay pin |
REM-2
|
MÁY ĐO HUYẾT ÁP TỰ ĐỘNG ĐO Ở BẮP TAY
|
SEM-1
|
- Công nghệ
Fuzzy logic, tự động hoàn toàn - Màn hình rộng, dễ đọc kết quả - Hiển thị kết quả trung bình của 3 lần đo cuối - Bộ nhớ lưu 21 kết quả đo - Có tính hiệu báo khi cần thay pin. - Có thể sử dụng với bộ đổi điện AC |
|
- Công nghệ
Fuzzy logic, tự động hoàn toàn - Màn hình rộng, dễ đọc kết quả - Hiển thị kết quả trung bình của 3 lần đo cuối trong vòng 10 phút kể từ lần đo cuối. - Bộ nhớ lưu 60 kết quả đo cùng ngày và thời gian đo. - Có tính hiệu báo khi cần thay pin. - Có thể sử dụng với bộ đổi điện AC. |
SEM-2
|
|
M3
|
- Dễ bơm
hơi bằng tay - Màn hình rộng, dễ đọc kết quả - Hiển thị kết quả trung bình của 3 lần đo cuối trong vòng 10 phút kể từ lần đo cuối - Bộ nhớ lưu 21 kết quả đo cùng ngày và thời gian đo - Vòng bít có độ bền cao - Có tín hiệu báo khi cần thay pin.
|
| - Dễ bơm
hơi bằng tay - Có tín hiệu báo khi cần thay pin - Đơn giản, dễ sử dụng - Giá tương đương với đồng hồ đo huyết áp. |
HEM-4021
|