 |
|
Công tắc thường và hành trình
Rơle công suất và thông dụng
Bộ mã hoá xung vòng quay
Cảm biến quang điện
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến áp suất và siêu âm
Rơle thời gian
Bộ đếm
Bộ hiển thị số
Bộ xử lý tín hiệu thông minh
Bộ nguồn xung ổn áp
Bộ điều khiển nhiệt độ -
Can nhiệt
Bộ điều khiển mức không dùng phao
Bộ biến tần và servo
Bộ điều khiển lập trình (PLC)
Màn hình giao diện điều khiển
Giải pháp mạng PLC
|
 |
 |
|
Hanoi:
6th Floor,
92 Hoang Ngan Street,
Trung Hoa, Cau Giay,
Hanoi.
Tel : (84-4) 3556 3444
Fax : (84-4) 3556 3443
E-mail Us
Ho Chi Minh:
Tầng 2, Tòa Nhà IWA,
102 A-B, Cống Quỳnh,
P. Phạm Ngũ Lão, Q1,
TP. Ho Chi Minh.
Tel : (84-8)
3920 4338
Fax : (84-8) 3920 4335
E-mail Us
|
 |
|
 |
 |
|

Bộ biến tần
(Inverter)
Servo

Bộ biến
tần
(Inverter)

Model mới: 3G3MX2
|
3G3JX
 |
Loại nhỏ (0,1-7,5kW)
Model thông dụng:
Loại 0,4kW:
3G3JX-A(2,4)004
Loại 1,5kW:
3G3JX-A(2,4)015
Loại 3,7kW
3G3JX-A(2,4)037
trong đó :
2 = 3 pha 200VAC
4 = 3 pha 400VAC |
• Công suất: 0,1 kw
- 7,5kW, điều khiển dạng V/f
• Tiết kiệm
năng lượng và tăng tuổi thọ động cơ
• Đáp ứng
tiêu chuẩn RoHS không sử dụng 6 chất độc hại trong sản phẩm (bảo vệ môi
trường)
• Lắp đặt, sử
dụng dễ dàng, bảo trì thuận tiện
• Nhiều chức
năng mới giảm thiểu giá thành tổng thể cho khách hàng
• Thuật điều
khiển PID
• Khả năng
lắp đặt sát nhau
• Chức năng
dừng khẩn cấp
• Có sẵn lọc
nhiễu tín hiệu vô tuyến
• Tự khởi
động sau mất điện nhất thời
• Có chức năng truyền thông
• 1 đầu ra số và 1
đầu ra analog thông báo tình trạng biến tần.
• Có chiết áp chỉnh
tốc độ tích hợp trên biến tần
• Có cổng truyền thông RS-422/485 sử
dụng giao thức MODBUS-RTU
|
|
3G3MX

|
Loại trung (0,1-7,5kW)
Model thông dụng:
Loại 2,2kW:
3G3MX-A(2,4)022
Loại 3,7kW:
3G3MX-A(2,4)037
Loại 5,5kW:
3G3MX-A(2,4)055
Loại 7,5kW:
3G3MX-A(2,4)075
trong đó:
2 = 3 pha 200VAC
4 = 3 pha 400VAC |
• Công suất: 0,1kW
-
7,5kW; điều khiển dùng vector control
• Đáp ứng tiêu chuẩn RoHS không sử dụng 6 chất độc hại trong sản phẩm (bảo vệ
môi trường)
• Lắp đặt, sử dụng dễ dàng, bảo trì thuận tiện
• Khối đấu
nối dây tín hiệu có thể tháo rời dễ dàng
• Nhiều chức năng mới giảm thiểu giá thành tổng thể cho khách hàng
• Thuật điều khiển PID
• Khả năng lắp đặt sát nhau
• Tự khởi động sau mất điện nhất thời
• Nhỏ gọn, hoạt động
không ồn; mô men khởi động lớn
• Có sẵn chiết áp
điều chỉnh tốc độ
• Cổng truyền
thông RS-422/485 sử dụng giao thức MODBUS-RTU |
|
3G3MX2:
Model mix tính năng mạnh giá cực tốt
 |
Model thông dụng:
Loại 2,2kW:
3G3MX2-A(2,4)022
Loại 3,7kW:
3G3MX2-A(2,4)037
Loại 5,5kW:
3G3MX2-A(2,4)055
Loại 7,5kW:
3G3MX2-A(2,4)075
Loại 15kW:
3G3MX2-A(2,4)150
trong đó:
2 = 3 pha 200VAC
4 = 3 pha 400VAC |
•
Công suất: 0,1kW - 15kW;
•
Điều khiển vector dòng
•
Moment khời động lớn: 200% ở 0.5 Hz.
•
Hỗ trợ 2 chế độ làm việc trên mức công
suất danh định của máy: VT 120%/1 min & CT 150% /1
min.
•
Tần số ra tới 1.000 Hz.
•
Chức năng định vị bằng xung
•
Tích hợp sẵn chức năng an tòan tuân theo
chuẩn ISO
13849-1: 2006 (PLd)
•
Thuật điều khiển PID
•
Tự khởi động sau mất điện nhất thời
•
Cổng truyền
thông RS-422/485 sử dụng giao thức MODBUS-RTU & có sẵn
tính năng kết nối nhiều biến tần với nhau không cần PLC
Phần mềm hỗ trợ: CX-Drive.
|
|
3G3RX

|
Loại lớn (0,4-400kW)
Model thông dụng:
Loại 11kW:
3G3RX-A(2,4)110
Loại 15kW:
3G3RX-A(2,4)150
trong đó:
2 = 3 pha 200VAC
4 = 3 pha 400VAC |
• Công suất: 0,4kW
- 400kW; điều khiển dùng vector control
• Tuổi thọ
cao hơn hẳn với linh kiện cao cấp (tụ, quạt, v.v…)
• Tiết kiệm
năng lượng và tăng tuổi thọ động cơ
• Đáp ứng
tiêu chuẩn RoHS không sử dụng 6 chất độc hại trong sản phẩm (bảo vệ môi
trường)
• Đáp ứng mọi
yêu cầu ứng dụng phức tạp.
• Lắp đặt, sử
dụng dễ dàng, bảo trì thuận tiện, khối đấu nối dây tín hiệu có thể tháo rời.
• Nhiều chức
năng mới giảm thiểu giá thành tổng thể cho khách hàng
• Thuật điều
khiển PID
• Chức năng
dừng khẩn cấp
• Có sẵn lọc
nhiễu tín hiệu vô tuyến
• Tự khởi
động sau mất điện nhất thời
• Cổng truyền
thông RS-422/485 sử dụng giao thức MODBUS-RTU |

Top
Servo

|
 |
SmartStep
Junior Servo:
Động cơ servo xoay
chiều và Bộ điều khiển động cơ, giá thấp
Loại servo
công suất từ 100-750W
cho các ứng dụng định vị vị trí, điều khiển tốc độ chính xác,
robot, CNC,..Đáp ứng tới 750 kpps
|
Động cơ:
R7M-Zxxx30[-B]S1
xxx = công suất động cơ
(100,200,400,750W)
-B=
có phanh (24VDC) |
|
Bộ điều khiển (200 VAC):
R7D-ZPxxH
xx = 01/02/04/08 =
100/200/400/750W |

Top
|
 |
|