 |
|
Công tắc thường và hành trình
Rơle công suất và thông dụng
Bộ mã hoá xung vòng quay
Cảm biến quang điện
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến áp suất và siêu âm
Rơle thời gian
Bộ đếm
Bộ hiển thị số
Bộ xử lý tín hiệu thông minh
Bộ nguồn xung ổn áp
Bộ điều khiển nhiệt độ -
Can nhiệt
Bộ điều khiển mức không dùng phao
Bộ biến tần và servo
Bộ điều khiển lập trình (PLC)
Màn hình giao diện điều khiển
Giải pháp mạng PLC
|
 |
 |
|
Hanoi:
6th Floor,
92 Hoang Ngan Street,
Trung Hoa, Cau Giay,
Hanoi.
Tel : (84-4) 3556 3444
Fax : (84-4) 3556 3443
E-mail Us
Ho Chi Minh:
Tầng 2, Tòa Nhà IWA,
102 A-B, Cống Quỳnh,
P. Phạm Ngũ Lão, Q1,
TP. Ho Chi Minh.
Tel : (84-8)
3920 4338
Fax : (84-8) 3920 4335
E-mail Us
|
 |
|
 |
 |
|
PLC cỡ vừa -
CJ1M
Lập trình cho PLC
Các giải pháp mạng PLC
Bộ điều khiển lập trình
đơn giản - ZEN

Model mới:
CJ2 & CJ2M
CP1E -
Dòng Micro PLC mới, kinh tế nhất
Lựa chọn hợp lý
nhất cho ứng dụng nhỏ
(thay thế CPM1/2A)

CP1L
- Micro PLC đa năng

Các model CPU:
CP1L-L10DR/T/T1-A/D (6 vào, 4 ra),
CP1L-L14DR/T/T1-A/D (8 vào, 6 ra),
CP1L-L20DR/T/T1-A/D (12 vào, 8 ra),
CP1L-M30DR/T/T1-A/D (18 vào, 12 ra),
CP1L-M40DR/T/T1-A/D (24 vào, 16 ra)
CP1L-M60DR/T/T1-A/D (36 vào, 24 ra)
Chú thích: DR/T/T1-A/D = đầu
ra relay/transistor NPN/PNP,
nguồn AC/DC
|
Các
môđun mở rộng |
Chú
thích |
|
CP1W-8ED/R/T(1)
CPM1A-8ED/R/T(1) |
8 đầu
vào DC hoặc 8 đầu ra relay / transister NPN (PNP) |
|
CP1W-16/32ER/T/T1 / CPM1A-16ER |
16/32
đầu ra relay / transistor NPN (PNP) |
|
CP1W-20/40EDR(1)/T/T1
CPM1A-20EDR1/T/T1 |
12/26
đầu vào DC + 8/14 đầu ra relay hoặc transister NPN (PNP) |
|
CPM1A-DRT21 |
CompoBus/D (DeviceNet) slave |
|
CP1W-SRT21 / CPM1A-SRT2 |
CompoBus/S slave |
|
CP1W-MAD11 / CPM1A-MAD11 |
Analog
2 vào, 1 ra (1/6000) |
|
CPM1A-MAD01 |
Analog
2 vào, 1 ra (1/256) |
|
CP1W-AD041 / CPM1A-AD041 |
Analog
4 vào (1/6000) |
|
CP1W-DA041 / CPM1A-DA041 |
Analog
4 ra (1/6000) |
|
CP1W-TS001(2) / CPM1A-TS001(2) |
2 hoặc
4 đầu vào cặp nhiệt |
|
CP1W-TS101(2) / CPM1A-TS101(2) |
2 hoặc
4 đầu vào nhiệt điện trở Pt100 |
Top
CP1H - Loại
Compact PLC cao cấp (All-In-One)

PLC
cỡ vừa
-
CJ1M
Tất cả các CPU đều có sẵn cổng RS-232C, Peripheral và khe nối với card nhớ
CF
|
CPU |
Số I/O |
Số rack mở rộng |
Số module tối đa
|
Bộ nhớ chương trình/ Bộ nhớ dữ liệu DM |
Số I/O có sẵn |
|
CJ1M-CPU11 |
160 |
0 |
10 |
5K step/32KW |
0 |
|
CJ1M-CPU12 |
320 |
0 |
10 |
10K step/32KW |
0 |
|
CJ1M-CPU13 |
640 |
1 |
10 trên CPU + 10 trên rack mở rộng |
20K step/32KW |
0 |
|
CJ1M-CPU21 |
160 |
0 |
10 |
5K step/32KW |
10 đầu vào và 6 đầu ra |
|
CJ1M-CPU22 |
320 |
0 |
10 |
10K step/32KW |
|
CJ1M-CPU23 |
640 |
1 |
10 |
10 trên CPU + 10 trên rack mở rộng |
Các module thông
dụng
|
CJ1W-PA202 / 205R |
Bộ nguồn 14W / 25W |
CJ1W-ID211/ID231 |
16/32 đầu vào số 24VDC |
|
CJ1W-SCU41 |
Module 1 công RS232C, 1 cổng
RS422/485 |
CJ1W-OC201/OC211 |
8/16 đầu ra rơle (2A) |
|
CJ1W-IC/II101 |
Module kết nối với expansion rack |
CJ1W-AD041-V1/ AD081-V1 |
4/8 đầu vào tương tự
(analog) 12 bit (1/8000) |
|
CJ1W-TC* |
2/4 đầu điều khiển
nhiệt độ |
CJ1W-DA021/ DA041 |
2/4 đầu ra tương tự
(analog) 12 bit (1/4000) |
Top
PLC
cỡ vừa loại mới
- CJ2M
-
Tốc độ & dung lượng bộ nhớ, số I/O đã được tăng lên đáng kể so
với CJ1M.
-
Hỗ trợ tới 40 module I/O.
-
Có sẵn cổng USB để lập trình/theo dõi
-
Có model có sẵn cổng Ethernet
-
Hỗ trợ board cắm thêm RS232/RS485
-
Phần mềm mới tiên tiến & thân thiện
-
Dùng được tất cả các module của họ PLC CJ1*

Top
PLC
cỡ vừa cấp cao loại mới
-
CJ2

-
Thiết kế cho các ứng dụng đòi
hỏi tốc độ cao, chính xác & dung lượng lớn
-
Hỗ trợ tới 40 module I/O.
-
Có model có sẵn cổng Ethernet
-
Có sẵn cổng USB để lập trình/theo
dõi, kết nối với các PLC khác qua mạng Ethernet/IP mà không cần
cấu hình
-
Hỗ trợ board cắm thêm RS232/RS485
-
Phần mềm mới tiên tiến & thân thiện
-
Dùng được tất cả các module của họ PLC CJ1*

Top
Lập trình cho PLC
|
Phần mềm lập trình |
CX-Programmer (WS02-CXPC1-EV*): hỗ trợ đầy đủ tất cả các loại PLC mới nhất |
|
Bộ hướng dẫn tự học PLC OMRON :
gồm CP1E-E20DR-A với công tắc mô phỏng đầu
vào và đèn chỉ thị, cáp lập trình USB, phần mềm CX-Programmer, sách hướng
dẫn bằng tiếng Việt.
|
Bộ điều khiển lập trình
đơn giản -
ZEN
|
|
|
Các model |
|
Loại module CPU có màn hình LCD, đồng hồ thời gian thực
|
ZEN-10/20C1xR-x-V2 (x=A: nguồn và đầu vào AC, x=D:
nguồn/đầu vào DC )
|
|
Loại module CPU không có màn hình LCD, đồng hồ thời gian thực
|
ZEN-10/20C2xR-x-V2 (x=A: nguồn và đầu vào AC, x=D:
nguồn/đầu vào DC )
|
|
Loại có giao diện RS-485 (6 in, 3 out) |
ZEN-10C4_R-V2 |
|
Loại economy (không có khả năng mở rộng) |
ZEN-_C3_R-V2 |
|
ZEN-8ExR:
Module mở rộng 4 đầu vào, 4 đầu ra rơle
|
ZEN-4Ex:
Module mở rộng 4 đầu vào
|
|
ZEN-4ER: Module mở rộng 4 đầu ra rơle
|
ZEN-BAT01: Bộ pin để lưu thông số và đồng hồ thời gian thực trong 10 năm
|
|
ZEN-ME01: Card nhớ chương trình
|
ZEN-CIF01: Cáp nối với máy tính; ZEN-SOFT03: Phần mềm lập trình cho ZEN
có mô phỏng
|
|
ZEN-KIT01-EV4: Bộ ZEN bao gồm ZEN-10C1AR-A-V1, cáp, phần mềm lập trình có mô
phỏng và sách hướng dẫn
|
Top
Các giải pháp mạng PLC
|
HostLink
|
Mạng truyền tin nối tiếp trên
RS-232C/RS422/485 cho các loại PLC và máy tính
|
Hỗ trợ tới 32 nút, tốc độ
38000bps max
|
Dùng cáp thường, truyền xa tới
500m (RS-485)
|
|
CompoNet (mới) |
Mạng truyền tin mới nhất hỗ
trợ phần cứng nhiều hãng khác nhau |
Hỗ trợ tới 384 nút với
2,560 đầu vào ra |
Dùng cáp thường |
|
Compobus/S
|
Truyền giữa PLC với các
terminal vào ra với 256 đầu max.
|
Hỗ trợ tới 32 nút, tốc độ
750kbps
|
Dùng cáp thường hoặc cáp dẹt,
truyền xa tới 500m
|
|
Compobus/D
|
Theo chuẩn DeviceNet cho các
hệ thống vào ra phân tán với nhiều loại terminal vào ra
|
Hỗ trợ tới 63 nút, tốc độ tới
500kbps
|
Dùng cáp 5 sợi, truyền xa tới
500m
|
|
ControllerLink
|
Kết nối các PLC ở tốc độ cao
|
Hỗ trợ tới 32 nút (62 nút với
cáp quang), tốc độ 2Mbps
|
Dùng cáp xoắn/cáp quang,
truyền xa tới 1km (20km với cáp quang)
|
|
Profibus
|
Theo chuẩn Profibus cho các hệ
thống vào ra phân tán với nhiều loại terminal vào ra
|
Hỗ trợ tới 124 nút, tốc độ
12Mbps
|
Dùng cáp xoắn, truyền xa tới
4,8km (dùng 3 repeater) (20km với cáp quang)
|
|
Ethernet
|
Mạng thông tin thống nhất của
tương lai
|
Hỗ trợ tới 100 nút, tốc độ
10Mbps
|
Cáp đồng trục/xoắn/quang,
2,5km max (20km với cáp quang)
|
Top
|
 |
|