|
|
 |
 |
|
Các loại sensor của OMRON
Cảm biến quang điện
(Photoelectric Sensors)
Cảm biến tiệm cận
(Proximity Sensors)
Các loại sensor khác


Cảm biến
quang điện
(Photoelectric Sensors)
|
 |
|
Ðầu ra : NPN hoặc PNP 30VDC, 100mA
Khoảng cách phát hiện :
*
Phản xạ khuyếch tán : 10cm
(NPN: E3F3-D11; PNP : E3F3-D31), 30cm (NPN: E3F3-D12; PNP: E3F3-D32)
* Phản xạ gương : 2m (NPN: E3F3-R61; PNP :
E3F3-R81)
* Thu phát : 5m. (NPN: E3F3-T61; PNP :
E3F3-T81)
Nguồn cấp: 10-30 VDC
|
•
Kích thước:
65x25x65 (mm)
• Ðầu nối dây dùng vít.
• Có kiểu đặt thời gian trễ
• Chống va
đập tốt, chịu
nước.
Ðầu ra : 1 bộ tiếp điểm rơle 3A, 250 VAC
Khoảng cách phát hiện :
* Phản xạ khuyếch tán :
70cm (E3JM-DS70M4(T))
* Thu phát : 10m
(E3JM-10M4(T))
* Phản xạ gương : 4m (phân cực) (E3JM-R4M4(T))
Nguồn cấp : 12-240 VDC± 10%; 24-240 VAC
±10%
Chú ý : Loại có timer thêm "T" vào
cuối mã
|
|
Loại thông dụng:
E3Z

• KT: 40x12x21 (mm)
• Chọn kiểu đầu ra tác động theo sáng/tối
• Chức năng đèn báo hiệu sự ổn định; điều chỉnh được độ nhạy
Ðầu
ra: NPN/ PNP 30VDC,100mA,
Nguồn cấp :10-30 VDC,30mA
Khoảng cách phát
hiện:
* Thu phát: 15m: E3Z-To1/6 (o=6: NPN,
o=8: PNP)
* Phản xạ gương : 4m:
E3Z-Ro1/6 (o=6: NPN,
o=8: PNP)
* Phản xạ khuyếch tán :
1m: E3Z-Do2/7 (o=6: NPN,
o=8: PNP)
100mm: E3Z-Do1/6 (o=6: NPN,
o=8: PNP)
|
E3X-DA-S

Loại khuếch
đại rời dùng cáp quang có chỉ thị số
(Optical Fiber / Amplifiers)
Loại chuẩn:
E3X-DA11-S: (NPN) 30VDC, 100mA
E3X-DA41-S: (PNP) 30VDC, 100mA
•
Độ phân
giải cao, chức
năng cao cấp,
có thể phát hiện màu
• Nhiều
kiểu:
loại
chuẩn,
loại
có đầu
ra kép, loại phát hiện
dấu
nhỏ,
loại
có đầu
vào điều khiển + chức năng đếm
• Nhiều
kiểu
đầu
đo dùng cáp quang cho nhiều
ứng
dụng
• Có sẵn
timer On-delay, Off-delay (1ms-5s), báo ổn
định
Nguồn: 10-30 VDC
(có thể ghép chung nguồn nuôi nhiều sensor với
đầu
cắm
loại
master)
Khoảng cách phát hiện (tùy theo loại cáp quang sử dụng): 15-150mm với
loại
cáp E32-DC200B |
|
Các loại đặc biệt: E3X-DAG*/DAB* (digital) : có khả năng phát hiện
màu, chỉ
thị số, phát hiện
điểm
nhỏ |
|
E3X-SD:
Bộ khuyếch đại cho cảm biến sợi quang loại mới với 1 giá trị hiển thị số,
kết hợp hài hòa các tính năng khoảng cách phát hiện xa, chính xác và tốc độ
cao. Đặc biệt giá thành rất hợp lý !
Các model chính:
E3X-SD11 (NPN), -SD41 (PNP)
 |
Thông tin
chi tiết về sản phẩm (file PDF):
E3F3
E3JM
E3Z
E3X-DA-S
Top
Cảm biến tiệm cận
(Proximity Sensors)
Loại từ cảm
(inductive)
|
E2E:
Phát hiện vật kim loại
|
•
Có đèn chỉ thị góc
nhìn 180o; có bảo vệ dây dẫn
•
Có loại DC 2 dây, 3
dây hoặc AC (2 dây)
Nguồn: 12-24VDC, 24-240VAC
Các model thông dụng & khoảng cách phát hiện:
Loại DC
:
E2E-X2(M)E1: 2mm
E2E-X5(M)E1 : 5mm
E2E-X10(M)E1 : 10mm
Loại AC :
E2E-X2Y1: 2mm
E2E-X5Y1 : 5mm
E2E-X10Y1 : 10mm
|
|
E2A:
Phát hiện vật kim loại (series mới)

|
•
Giá thấp nhất cho loại hình trụ vỏ kim loại
•
Khoảng cách phát hiện xa (tới 30 mm)
•
4 kích cỡ đường kính M8, M12, M18, M30 và 2 kích cỡ
chiều dài
• Có loại prewired và connector M8, M12
• 2 chất liệu vỏ (brass và stainless steel)
• Nguồn
12-24
DC
Model thông dụng:
-E2A-M12KS04*:
4mm; E2A-M12KN08*: 8mm
|
|
TL:
Phát hiện kim loại (giá thấp)

|
TL-N5/10/20:
phát hiện
kim loại trong khoảng 5/10/20mm
TL-Q5MC:
phát hiện
kim loại trong khoảng
5mm
|
Top
Loại điện dung
(capacitive)
|
E2K-C: Phát hiện mọi vật thể
 |
• Có thể điều chỉnh độ nhạy
• Có thể phát hiện vật thể qua lớp cách ly (không phải
là kim loại); ví dụ:
nước trong thùng nhựa, ống thủy tinh...
Model thông dụng và loại đầu ra :
E2K-C25ME1 (NPN)
E2K-C25MF1 (PNP)
E2K-C25MY1(AC)
Kích thước
(mm) & khoảng cách phát hiện :
D= 34
x 82 : 3-25mm
Nguồn
:
10-40 VDC; 90-250 VAC
|
Các loại sensor khác
|
Cảm biến áp suất
E8AA

|
E8AA-M05: 0-5kg/cm2, E8AA-M10: 0-10kg/cm2,
|
Ðo áp suất khí, chất lỏng với đầu ra analog 4-20mA
|
|
Cảm biến phát hiện bằng siêu âm
E4PA-N

|
-
Khoảng cách phát hiện tới 6m, có thể điều chỉnh được,
không bị ảnh hưởng bởi màu sắc, tính chất bề mặt vật thể
-
Chức năng chống nhiễu tương hỗ, bù sai số nhiệt độ
Độ chính xác cao
Ðầu ra 4-20mA, 0-10 VDC
|
Top
|
 |
|