|
Công tắc thýờng
Z
Series
Tiếp ðiểm:
0,1A, 125 VAC tới 15A, 250 VAC
• 18 môðen cho mọi ứng dụng: ðộ nhạy cao, chịu nýớc, dòng nhỏ,
các loại tay ðòn khác nhau...Kích thýớc 49,2x17,5x24,2 (mm)
|
Công tắc hành trình
WL Series
Tiếp ðiểm:
10A, 500 VAC
• 40 môðen cho mọi ứng dụng: ðộ nhạy cao, chịu nýớc,...
• 2 mạch tiếp ðiểm
|
Loại
MY

MY2: 5A, 2 bộ tíếp ðiểm
MY4: 3A, 4 bộ tiếp ðiểm
Nguồn:
24VDC, 110/220VAC/DC |
Loại
mới
MK-S
: 10A

10A, có chỉ thị (cõ học)
MKS2P : 2 tiếp ðiểm
MKS3P : 3 tiếp ðiểm
Nguồn:
24VDC,
110,220VAC/DC
|
Loại
LY
: 10A

LY2 : 2
tiếp ðiểm
LY4 : 4
tiếp ðiểm
Nguồn:
24VDC,
110/220VAC/DC |
|
Ðế cắm:
PYF08A-N (MY2), PYF14A-N (MY4)
|
Ðế cắm:
PF083A-* (MKS2), PF113A-*
(MKS3)
|
Ðế cắm:
PTF08A-E (LY2), PTF14A-E
(LY4)
|
|
G3NA /
G3NB (loại mới)

|
• Có ðèn chỉ thị
Ðầu ra
: 24-240VAC: 5,10,20,40A;
Ðầu vào (tuỳ chọn) : 5 - 24
VDC hoặc 100-240 VAC
Các model với mức dòng khác nhau:
G3NA-210B :
10A
G3NA-220B :
20A
G3NA-240B :
40A
Loại mới
G3NB-240B
5-24VDC
(40A), có thể ðóng ngắt tới 9A kg cần tản nhiệt |
|
Rõle
theo dõi và bảo vệ
(Measuring
and Monitoring Relay) |
|
K8AB series
 |
§
Có 7 model loại thân mỏng với các chức nãng hoàn toàn
mới
§
Giám sát
nguồn 1 pha: Rõle dòng, rõle ðiện áp, các rõle ðiện áp giới
hạn ngýỡng trên/ngýỡng dýới.
§
Giám sát
nguồn 3 pha: Rõle thứ tự pha, Rõle ðiện áp mất pha, rõle ðiện
áp không ðối xứng, rõle ðiện áp.
|