 |
|
Công tắc thường và hành trình
Rơle công suất và thông dụng
Bộ mã hoá xung vòng quay
Cảm biến quang điện
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến áp suất và siêu âm
Rơle thời gian
Bộ đếm
Bộ hiển thị số
Bộ xử lý tín hiệu thông minh
Bộ nguồn xung ổn áp
Bộ điều khiển nhiệt độ -
Can nhiệt
Bộ điều khiển mức không dùng phao
Bộ biến tần và servo
Bộ điều khiển lập trình (PLC)
Màn hình giao diện điều khiển
Giải pháp mạng PLC
|
 |
 |
|
Hanoi:
6th Floor,
92 Hoang Ngan Street,
Trung Hoa, Cau Giay,
Hanoi.
Tel : (84-4) 3556 3444
Fax : (84-4) 3556 3443
E-mail Us
Ho Chi Minh:
Tầng 2, Tòa Nhà IWA,
102 A-B, Cống Quỳnh,
P. Phạm Ngũ Lão, Q1,
TP. Ho Chi Minh.
Tel : (84-8)
3920 4338
Fax : (84-8) 3920 4335
E-mail Us
|
 |
|
 |
 |
|

Bộ điều khiển nhiệt độ
Can nhiêt

Bộ điều khiển nhiệt độ
(Temperature Controllers)

|
Mới, giá thấp:
E5CSL (1-hiển thị)
E5CWL (2-hiển thị)
 |
•
Cỡ số hiển thị lớn dễ nhìn (22mm cho E5CSL)
• 2-PID, tự động dò thông số Autotuning
- Trích mẫu 250ms; Nhỏ gọn 48x48x60 mm
• Đầu vào can nhiệt: K,J,T,R,S hoặc Pt100
• Đầu ra điều khiển: SPST-NO 3A hoặc 12VDC
• Đầu ra cảnh báo: E5CWL: có; E5CSL: không
• Chức năng input shift, chế độ bảo vệ cài đặt
• Nút điều khiển AT và Run/Stop ngay mặt trước
• Tiêu chuẩn CE; Điện áp nguồn 100-240 VAC
|
Các model:
Cặp nhiệt K/J/T/R/S, đầu ra relay:
E5CSL-RTC
E5CWL-RTC
Cặp nhiệt K/J/T/R/S, đầu ra 12VDC:
E5CSL-QTC
E5CWL-QTC
Điện trở nhiệt PT100, đầu ra relay:
E5CSL-RP
E5CWL-RP
Điện trở nhiệt PT100, đầu ra 12VDC:
E5CSL-QP
E5CWL-QP
|
|
Thông dụng:
E5CSZ
 |
•
Kích thước: 48x48x100 (mm), màn hình LED,
số cao 13.5mm, hiển thị tới 1999, multi-input K,J,L, Pt100
• Kiểu
điều khiển : ON/OFF hoặc 2-PID (có auto-tuning)
• Có
thể chọn nhiều dải nhiệt độ; 8 chế độ cảnh báo.
• Chức
năng khoá mã bảo vệ.
|
Loại
thông dụng
•
E5CSZ-R1T: đầu ra rơle
•
E5CSZ-Q1T đầu ra 12VDC
•
Nguồn: 100 tới 240 VAC, 24 VAC/DC (chọn)
•
Đầu ra điều khiển: 1 bộ tiếp điểm: 3A, 250VAC
•
Đầu ra cảnh báo:1 bộ tiếp điểm thường mở: 1A, 250 VAC
|
|
Đa năng, Hiển thị sắc nét nhất (mới !):
E5CC/E5EC

 |
• Kích
thước: E5CC: 48x48x60 (mm); E5EZ: 96x48x60), 2(30 màn hình LED 11 thanh sắc
nét, nhìn rõ từ xa, với mọi góc nghiêng
• Điều khiển : 2-PID, Tự động dò tìm thông số PID
• Hỗ trợ điều khiểnnóng / lạnh đồng thời, SP ram, manual output, giá trị
trung bình
• Ðầu vào multi-input (cho tất cả model) -2000C tới 1.8000C; tín hiệu tương
tự 0/4-20mA, 0/1-5VDC, 0-10VDC, cảm biến nhiệt không tiếp xúc thời gian
trích mẫu chỉ 50ms.
Loại chức năng cao:
• Đầu vào sự kiện (event input: max.4); cảnh báo đứt dây đốt; remote SP
input
• Ðầu ra truyền thông RS-485 (Modbus protocol); Ðầu ra tín hiệu cho recorder
(transfer output)
• Chuyển đổi 8 giá trị SP, lập trình đơn giản
|
Model thông dụng cơ bản:
• E5C/EC-R/Q/CX2ASM-800:
đầu ra rơle (R); điện áp (Q); dòng (C)
• Nguồn:
100-240 VAC hoặc 24 VAC/DC
• Ðầu ra phụ trợ (2 hoặc 3):
bộ tiếp điểm thường mở: 2/3A, 250VAC
Phần mềm truyền thông CX-Thermo V4.4
(EST2-2C-MV4) (thuộc bộ CX-One) hỗ trợ kết nối RS-485 và cài đặt thông
số qua USB không cần kết nối nguồn (cho model nâng cao)
|
|
Đa năng: Nhóm
E5AZ/EZ
E5CZ
(cải
tiến)
|
•
Kích thước: 48x48x78 (mm) (E5AZ: 96x96,
E5EZ: 96x48), 2 màn hình LED 11 thanh
• Kiểu
ðiều khiển : ON/OFF hoặc 2-PID
• Tự
động dò tìm thông số PID
• Ðầu
vào multi-input -2000C tới 1.8000C; tín hiệu tương tự 0/4-20mA,
0/1-5VDC, 0-10VDC
• nhận
đầu vào 0-50mV hoặc cảm biến nhiệt không tiếp xúc ES1
• Ðầu
ra truyền thông RS-485 (Modbus protocol)
• Ðầu
ra tín hiệu cho recorder (transfer output)
|
• Tốc
độ lấy mẫu 250ms
• Cảnh
báo đứt mạch điều khiển và sự cố sợi đốt
Loại
thông dụng
•
E5CZ-R2MT: đầu ra rơle 3A, 250VAC
•
E5CZ-Q2MT: đầu ra điện áp 12VDC
•
E5CZ-R2ML:
đầu vào analog, đầu ra relay
•
Nguồn: 100-240 VAC, 24 VAC/DC
• Ðầu ra cảnh báo (2): bộ
tiếp điểm thường mở: 1A, 250VAC
• Môđun tùy chọn: E53-CZ_
|
|
Điều khiển cao cấp
E5CN
|
•
Kích
thước : 48x48 (mm)
• Mức
độ chính xác hiển thị tăng gấp đôi so với loại cũ (trước 1/08)
• Phương thức điều
khiển 2-PID cao cấp
• Dải hoạt động :
-2000C tới 1.800°C
• Hỗ
trợ
nhiều
loại
đầu
vào nhiệt
độ
(chọn
bằng
switch)
• Hỗ
trợ
đầu
vào analog (E5CN-RML/R2ML-500)
•
Hỗ
trợ
chức
năng báo động đứt dây đốt
3 pha; Có đầu ra manual (chỉnh tay)
|
•
Hiển thị 3 màu thay đổi, đèn LED 11 thanh
•
Có thể có 2
đầu ra điều khiển đồng thời hoặc 3 đầu ra cảnh báo, đầu ra transfer, lập
trình đơn giản 2 bước, cổng USB
Loại
thông dụng
(đầu
vào nhiệt
độ nhiều
loại,
đầu
ra rơle
3A, nguồn
250VAC, đầu ra cảnh báo 1A) :-E5CN-RT/R2T
(có 2 đầu
ra cảnh báo)
•
E5CN-RMT-500
•
E5CN-R2MT-500
(có 2 đầu ra cảnh báo)
•
E53-CNH03N2
(module liên lạc RS-485 kèm chức năng báo lỗi đứt dây đốt
3 pha,
hỏng SSR) |
|
Bộ điều khiển số cao cấp mới E5CN-H(T)

|
• Bộ điều khiển số cao cấp
48x48mm
• 5 chữ số, hiện thị tới 0,01°C
; tốc độ trích mẫu 60s;
• Độ chính xác cao tới 0,1%
PV/FS
• Tất cả các model đều nhận
cả đầu vào nhiệt độ và analog
• Phần mềm hỗ trợ CX-Thermo
có thể đặt hoạt động logic AND, OR hoặc trễ cho đầu ra
• Chức năng bảo trì chủ động
nhờ bộ đếm số lần đầu ra hoạt động
• Bộ nhớ lưu được 8 nhóm
thông số
• Đầu ra truyền tín hiệu;
kiểm soát tốc độ tăng giảm nhiệt
• Báo lỗi đứt sợi đốt, quá
dòng sợi đốt, hỏng relay bán dẫn
• Loại –HT điều khiển lập trình theo thời
gian tới 256 bươc
|
Đầu vào
• Cặp nhiệt : từ -200 tới 2300o C;
•
Trở nhiệt Pt100,JPt100: từ
-200 tới
850oC
• Dòng: 0(4) -
20mA
• Điện áp: 0/1-5VDC
1 - 10 VDC
Nguồn: 100 tới 240 VAC hoặc 24 VAC/DC
Môđun đầu ra:
• Tiếp điểm rơ
le : 3A, 250VAC
• Điện áp
: 12VDC,20mA,NPN/PNP
• Tuyến tính: 4-20 mA, 0-20 mA, 0-10 VDC
Module phụ trợ tùy
chọn: truyền thông, báo lỗi, đầu vào sự kiện, đầu ra điều khiển phụ, đầu
ra số liệu
E53-_N2
|
|
|
Top
Can nhiệt
Các model thông dụng, giá thấp
E52MY:
|
Cặp nhiệt (thermocouple) loại K
|

|
Thông dụng :
E52-CA1D M6 2M
(0-400°C, dài 10mm, f6,
dây nối 2m)
• Loại có tiếp đất tốc độ đáp ứng cao
• Vỏ bảo vệ bằng thép SUS304
|
|
Nhiệt điện trở (Pt100)
|
E52-PT20C D=8
(từ ?50-250°C có bảo vệ, dài 200mm, f8)
• Loại có hộp đấu dây trên đầu sensor, dùng 3 dây ra
• Vỏ bảo vệ bằng thép SUS316
|
Can nhiệt loại thông dụng – giá thấp
E52MY

Các model
|
Loại |
E52MY-PTccC |
E52MY-CAccC |
E52MY-CAcD |
|
Loại |
DIN PT100W |
K-Type,
Chromel (+ve) Alumel (-ve) (JISC 1602) |
K-Type,
Chromel (+ve) Alumel (-ve) (JISC 1602) |
|
Class |
B |
0.75 |
0.75 |
|
Kích thước |
NA |
1 mm |
0.65 mm |
|
Cách điện bên trong |
Ceramic |
Ceramic |
Fiber-glass |
|
Đầu nối dây |
Nhôm (Xanh) |
Nhôm (Xanh) |
Không |
|
Vật liệu ống bảo vệ |
SUS316
(ANSI-316L)
(ống không
hàn) |
SUS316
(ANSI-316L)
(ống không
hàn) |
SUS316
(ANSI-316L)
(ống không
hàn) |
|
Khoảng đo |
0°C - 400°C |
0°C - 900°C |
0°C - 400°C |
|
Khoảng chịu nhiệt |
NA |
NA |
0°C - 150°C |
|
Nhiệt độ môi trường cho đầu nối dây |
0°C - 80°C |
0°C - 80°C |
0°C - 150°C |
|
Loại dây nối |
3 dây. hộp
kín |
2 dây, hộp
kín |
2 dây, dây
hở |
|
Mã |
E52MY-PT??C D=6,3
( dây nối 2M, 0-4000C , f6, dây nối 2m, class B)
Chiều dài can: ??=10: 100mm; ??=15: 150mm;??=20: 200mm;??=30: 300mm
Loại có hộp đấu dây trên đầu sensor, dùng 3 dây ra |
Loại có hộp nối dây kín: E52MY-CA??C (dây nối 2M, 0-9000C , f6, dây nối 2m, class 0,75)
Chiều dài can: ??=10: 100mm; ??=15: 150mm;??=20: 200mm;??=30: 300mm |
Loại hở: E52MY-CA??D (dây nối 2M, 0-4000C , f6, dây nối 2m, class 0,75. Chiều dài can: ??=6:100mm; ??=15: 150mm) |
Top
|
 |
|